Nghĩa của từ "in the distant past" trong tiếng Việt
"in the distant past" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the distant past
US /ɪn ðə ˈdɪs.tənt pæst/
UK /ɪn ðə ˈdɪs.tənt pɑːst/
Cụm từ
trong quá khứ xa xôi
referring to a time a long way back in history
Ví dụ:
•
Dinosaurs roamed the Earth in the distant past.
Khủng long đã lang thang trên Trái đất trong quá khứ xa xôi.
•
The two countries were allies in the distant past.
Hai nước đã từng là đồng minh trong quá khứ xa xôi.
Từ liên quan: